Từ vựng tiếng Trung
chuān*liú
bù*xī

Nghĩa tiếng Việt

dòng chảy không dừng

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sông)

3 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 川 tượng trưng cho dòng nước, thể hiện sự liên tục và chảy mãi.
  • 流 có bộ thủy (氵) chỉ nước và phần lưu (流) thể hiện sự di chuyển của nước.
  • 不 mang nghĩa phủ định, thể hiện sự không ngừng.
  • 息 bao gồm phần tâm (心) và phần tức (息), thể hiện sự dừng lại, nghỉ ngơi.

川流不息 nghĩa là dòng nước chảy mãi không ngừng, ám chỉ sự liên tục, không dừng lại.

Từ ghép thông dụng

liúshuǐ

nước chảy

xíng

không được

xiūxi

nghỉ ngơi