Từ vựng tiếng Trung
chuān*liú
bù*xī

Nghĩa tiếng Việt

suối chảy không ngớt (người/xe đi lại không dứt)

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sông)

3 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 街上车辆川流不息Jiē shàng chēliàng chuānliú bùxī thanh 1

    Xe cộ trên đường tấp nập không ngớt

  • 游客川流不息Yóukè chuānliú bùxī thanh 2

    Du khách đến không ngớt như suối chảy

  • 时间川流不息Shíjiān chuānliú bùxī thanh 2

    Thời gian trôi đi không dứt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.