thứcshí
biết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết
Từ có chữ 识
thứcshì
phép tắc, cách thức
Từ có chữ 式
đòn ngang trước xe
lau chùi
thựcshí
thật, thực; thật thà; quả, hạt
Từ có chữ 实
thựczhí
thực vật
Từ có chữ 植
ăn; đồ ăn; lộc
Từ có chữ 食
sinh sôi, nảy nở; nhiều, đông
Từ có chữ 殖
bị sâu mọt đục khoét; nhật thực, nguyệt thực
Từ có chữ 蚀
đất thó, đất sét
thúcshù
bó, buộc
Từ có chữ 束
thúcshū
chú (em trai của bố); chú (gọi người đàn ông lớn tuổi hơn)
Từ có chữ 叔
chợt, chớp nhoáng
thụcshú
chín; đã quen, kỹ càng
Từ có chữ 熟
thụcshǔ
con ngài; đất Thục, nước Thục
thụcshū
hiền lành
lấy tiền chuộc đồ
ai đó, cái gì đó
lớp học tại nhà
cây đỗ, cây đậu
diều
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.