Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thức"

Âm thức

Âm thực

植

thựczhí

thực vật

HSK 4
殖

thựczhí

sinh sôi, nảy nở; nhiều, đông

HSK 6
蚀

thựcshí

bị sâu mọt đục khoét; nhật thực, nguyệt thực

HSK 6

Từ có chữ 蚀

埴

thựczhí

đất thó, đất sét

Âm thúc

叔

thúcshū

chú (em trai của bố); chú (gọi người đàn ông lớn tuổi hơn)

HSK 3

Từ có chữ 叔

倏

thúcshū

chợt, chớp nhoáng

Âm thục

蜀

thụcshǔ

con ngài; đất Thục, nước Thục

淑

thụcshū

hiền lành

赎

thụcshú

lấy tiền chuộc đồ

孰

thụcshú

ai đó, cái gì đó

塾

thụcshú

lớp học tại nhà

菽

thụcshū

cây đỗ, cây đậu

鸀

thụcshǔ

diều

Luyện viết các chữ âm "thức"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết