Từ vựng tiếng Trung
shí*zì

Nghĩa tiếng Việt

biết chữ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 识 bao gồm bộ 讠 (ngôn ngữ) và phần âm là 只, liên quan đến khả năng nhận biết hoặc kiến thức qua ngôn ngữ.
  • Chữ 字 bao gồm bộ 宀 (mái nhà) và 子 (con), ý chỉ một biểu tượng hoặc chữ cái có thể được học từ khi còn nhỏ, như dưới mái nhà.

识字 có nghĩa là sự nhận biết hoặc học chữ.

Từ ghép thông dụng

认识rènshì

nhận thức, biết

识别shíbié

phân biệt, nhận diện

知识zhīshì

kiến thức