Từ vựng tiếng Trung
gé*shì格
式
Nghĩa tiếng Việt
mẫu định sẵn
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
格
Bộ: 木 (cây)
10 nét
式
Bộ: 弋 (bắn)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 格 bao gồm bộ 木 (cây) và phần âm cách viết giống chữ 各 (mỗi).
- Chữ 式 bao gồm bộ 弋 (bắn) và chữ 工 (công việc).
→ 格 có nghĩa liên quan đến tiêu chuẩn hoặc cách thức, còn 式 có nghĩa là phương thức hoặc kiểu dáng.
Từ ghép thông dụng
格式
định dạng
价格
giá cả
方式
cách thức