Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tiết thực
Từng chữ
- 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
- 食thựcăn; đồ ăn; lộc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 她为了减肥开始节食。
Cô ấy bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.
- 过度节食对身体不好。
Ăn kiêng quá mức không tốt cho cơ thể.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.