Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
jié节
shí食

Nghĩa tiếng Việt

ăn kiêng, nhịn ăn

Âm Hán Việt

tiết thực

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bộ: 食 (ăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tiết thực

Từng chữ

  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
  • 食thựcăn; đồ ăn; lộc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1为wèi thanh 4了le thanh 5减jiǎn thanh 3肥féi thanh 2开kāi thanh 1始shǐ thanh 3节jié thanh 2食shí thanh 2。

    Cô ấy bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.

  • 过guò thanh 4度dù thanh 4节jié thanh 2食shí thanh 2对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3不bù thanh 4好hǎo thanh 3。

    Ăn kiêng quá mức không tốt cho cơ thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.