Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*shí

Nghĩa tiếng Việt

thực phẩm chính

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (ăn)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '主' có bộ '丶' là một nét chấm, thể hiện sự trung tâm hoặc chủ yếu.
  • '食' có bộ '飠', nghĩa là ăn, thể hiện hành động ăn uống.

'主食' có nghĩa là món ăn chính hoặc lương thực chính.

Từ ghép thông dụng

主意zhǔyì

ý tưởng

主张zhǔzhāng

chủ trương

饮食yǐnshí

ăn uống