Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yàng*shì

Nghĩa tiếng Việt

kiểu, dáng

Âm Hán Việt

dạng thức

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (cây ná)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ hình thức thiết kế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dạng thức

Từng chữ

  • dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
  • thứcphép tắc, cách thức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ kiểu dáng, mẫu mã. Dùng cho sản phẩm, hàng hóa.

Câu ví dụ

  • 新样式Xīn yàngshì thanh 1

    Kiểu mới

  • 各种样式Gèzhǒng yàngshì thanh 4

    Các kiểu dáng

  • 样式很漂亮Yàngshì hěn piàoliang thanh 4

    Kiểu rất đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 样式好看

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.