Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tế"

Âm tế

际

tếjì

bên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

HSK 4
蔽

tếbì

che lấp

HSK 6

Từ có chữ 蔽

祭

tếjì

cúng tế

婿

tếxù

con rể

Từ có chữ 婿

霁

tếjì

mưa tạnh

菝

tếbá

(một loại thực vật)

聟

tếxù

蟟

穄

tếjì

(một giống lúa)

鷩

tếbì

chim trĩ, chim dẽ

Âm tể

仔

tểzǐ

gánh vác; kỹ lưỡng

HSK 4
宰

tểzǎi

chúa tể, người đứng đầu; một chức quan thời phong kiến; làm thịt, mổ thịt, giết thịt

HSK 6
崽

tểzǎi

con thú non

笹

tểshì

Sasa

縡

tểzài

công việc; Vân đê

Âm tề

齐

tềqí

đều, không so le; nước Tề, đất Tề

HSK 5
脐

tềqí

rốn, cuống rốn; yếm con cua

蛴

tềqí

(xem: tề tào 蠐螬,蛴螬)

荠

tềjì

(một loại rau)

纃

tềqí

纃

艩

tềqí

tholepin

Âm tệ

弊

tệbì

giả mạo, dối trá; có hại

HSK 6
敝

tệbì

rách nát, xấu; của tôi (ý khiêm tốn)

Âm tễ

挤

tễjǐ

gạt, đẩy

HSK 5
剂

tễjì

thuốc, chế phẩm; liều (thuốc)

HSK 6
毙

tễbì

ngã sấp, chết giữa đường; xử bắn, bắn chết

Từ có chữ 毙

鲚

tễjì

con cá đao

哜

tễjì

nếm thức ăn; ăn, húp

Âm tê

嘶

têsī

kêu lên, hí (ngựa)

犀

têxī

con tê giác

跻

têjī

leo lên, lên cao; mọc lên

赍

têjī

đem cho, mang cho; tiễn đưa

齑

têjī

đồ gia vị

舾

têxī

thiết bị trên tàu

澌

têsī

hết sạch

樨

têxī

cây quế

粞

têxī

hạt tấm gạo

籂

têshì

炱

虀

têjī

dưa muối

鏭

têxī

魭

礂

têxī

炂

Luyện viết các chữ âm "tế"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết