Từ vựng tiếng Trung
zuò*bì作
弊
Nghĩa tiếng Việt
gian lận
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
作
Bộ: 亻 (người)
7 nét
弊
Bộ: 廾 (hai tay)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '作' bao gồm bộ nhân đứng (亻) và '乍', biểu thị hành động hoặc làm việc của con người.
- Chữ '弊' gồm bộ '廾' chỉ hành động dùng tay và các phần khác tạo thành từ mang ý nghĩa tiêu cực hoặc lừa dối.
→ Từ '作弊' có nghĩa là gian lận hoặc làm việc sai trái.
Từ ghép thông dụng
作弊
gian lận
作业
bài tập
作为
hành động