Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jīng*jì

Nghĩa tiếng Việt

kinh tế; điều kiện tài chính, tình hình tiền bạc

Âm Hán Việt

kinh tế

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ nền kinh tế hoặc tính từ mang nghĩa tiết kiệm, hiệu quả

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kinh tế

Từng chữ

  • kinhdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựng
  • tếgiúp đỡ

Tầng từ vựng

经济 là từ ghép Hán-Việt 'kinh tế'. Có thể chỉ lĩnh vực kinh tế hoặc điều kiện tài chính cá nhân. Trong khẩu ngữ, '经济' thường chỉ tình hình tiền bạc.

Câu ví dụ

  • 经济发展很快。Jīngjì fāzhǎn hěn kuài. thanh 1
  • 我的经济情况不太好。Wǒ de jīngjì qíngkuàng bù tài hǎo. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 经济危机jīngjì wēijī thanh 1
  • 经济条件jīngjì tiáojiàn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.