Từ vựng tiếng Trung
tiáo*jì

Nghĩa tiếng Việt

bào chế

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 调: Phần bên trái là '言' chỉ nghĩa liên quan đến lời nói hay âm thanh. Phần bên phải '周' chỉ âm đọc.
  • 剂: Phần bên trái là '齐' chỉ âm đọc, phần bên phải là '刂' chỉ nghĩa liên quan đến cắt hay điều chỉnh.

调剂: Điều chỉnh hoặc phân phối một cách hợp lý.

Từ ghép thông dụng

调节tiáojié

điều chỉnh

调和tiáohé

hòa giải, điều hòa

药剂yàojì

dược phẩm