Nghĩa tiếng Việt
cây quế
Âm Hán Việt
tê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 16 nét
樨 thuộc bộ 木 (cây/gỗ). Dựa bộ 木 suy là tên cây.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong các từ ghép chỉ thực vật như mộc tê.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tê": bộ 木 (cây), 樨 là cây "tê", mộc tê, cây hoa quế vàng thơm ngào ngạt trong thu về.
Gương Hán-Việt
tê trong "mộc tê" (cây hoa quế Osmanthus)
Mở khoá kiến thức
Biết 樨 nhận diện tên cây: 木樨 (mộc tê: hoa quế vàng/Osmanthus), 木樨肉 (món ăn trứng hoa quế nổi tiếng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
樨 thuộc bộ 木. Nghĩa: cây quế hoa vàng (木樨: Osmanthus fragrans), loài cây hoa thơm nổi tiếng trong văn hóa Trung Hoa.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 木樨花開,清香撲鼻。
Hoa mộc tê nở, hương thơm thoang thoảng.
- 木樨肉是一道家常菜。
Mộc tê nhục là một món ăn gia đình phổ biến.
- 秋天院子裡種了幾株木樨。
Mùa thu trong sân trồng mấy cây hoa quế.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.