Từ vựng tiếng Trung
jiē*jì

Nghĩa tiếng Việt

trợ cấp tài chính

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 接 gồm bộ '扌' chỉ tay, ám chỉ hành động liên quan đến cầm, nắm.
  • Phần còn lại là chữ 妾, kết hợp với bộ '扌' tạo ý nghĩa kết nối hoặc nhận.
  • Chữ 济 có bộ '氵' chỉ nước, ám chỉ sự hỗ trợ, cứu trợ như dòng nước chảy.
  • Phần còn lại là chữ 齐, gợi ý sự hỗ trợ đồng đều, tổng thể.

接济 có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ về mặt vật chất.

Từ ghép thông dụng

接济jiējì

giúp đỡ, hỗ trợ

接触jiēchù

tiếp xúc

济南Jǐnán

Tế Nam (tên thành phố)