Chữ Hán âm Hán Việt "đích"
Âm đích
Âm dịch
Từ có chữ 译
Từ có chữ 役
Từ có chữ 疫
Từ có chữ 绎
Từ có chữ 剔
奕
dịchyì
to lớn
腋
dịchyè
nách
驿
dịchyì
ngựa trạm (đưa thư, truyền chỉ dụ); việc quân đội
掖
dịchyē
nách; giúp; ở bên
弈
dịchyì
chơi cờ, đánh cờ
Từ có chữ 弈
蜴
dịchyì
(xem: tích dịch 蜥蜴)
峄
dịchyì
núi Dịch (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
怿
dịchyì
vui lòng
埸
dịchyì
bờ ruộng
睪
dịchyì
rình, dòm
蛡
dịchyì
tổ ong; tổ ong
Âm địch
Từ có chữ 敌
迪
địchdí
tới, đến; dẫn dắt
Từ có chữ 迪
狄
địchdí
rợ Địch (ở phương Bắc Trung Quốc)
涤
địchdí
rửa sạch; quét; cái nhà nuôi các con vật
Từ có chữ 涤
翟
địchdí
lông đuôi chim trĩ
荻
địchdí
cỏ địch (một loại có giống lau)
籴
địchdí
mua thóc, nhập thóc
觌
địchdí
đi thăm
篴
địchdí
cái sáo (để thổi)
趯
địchtì
nhảy nhót; nét móc (khi viết)
Luyện viết các chữ âm "đích"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết