Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đích"

Âm đích

嘀

đíchdí

tí tách; tích tắc (từ tượng thanh)

嫡

đíchdí

vợ cả

镝

đíchdī

mũi tên bịt sắt; nguyên tố điprosi, Dy

菂

đíchdì

hạt sen

靮

đíchdí

dây cương ngựa

Âm dịch

译

dịchyì

thông dịch từ tiếng nước ngoài; diễn dịch kinh sách

HSK 4

Từ có chữ 译

役

dịchyì

đi thú ngoài biên thuỳ; việc quân

HSK 6
疫

dịchyì

bệnh ôn dịch, bệnh lây được

HSK 6
绎

dịchyì

gỡ mối nợ; liền

HSK 6
剔

dịchtī

gỡ, xé; chọn và nhặt ra

HSK 6
奕

dịchyì

to lớn

腋

dịchyè

nách

驿

dịchyì

ngựa trạm (đưa thư, truyền chỉ dụ); việc quân đội

掖

dịchyē

nách; giúp; ở bên

弈

dịchyì

chơi cờ, đánh cờ

Từ có chữ 弈

蜴

dịchyì

(xem: tích dịch 蜥蜴)

峄

dịchyì

núi Dịch (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

怿

dịchyì

vui lòng

埸

dịchyì

bờ ruộng

睪

dịchyì

rình, dòm

蛡

dịchyì

tổ ong; tổ ong

Âm địch

敌

địchdí

kẻ thù, giặc; ngang nhau; chống cự

HSK 5
迪

địchdí

tới, đến; dẫn dắt

Từ có chữ 迪

狄

địchdí

rợ Địch (ở phương Bắc Trung Quốc)

笛

địchdí

cái sáo (để thổi)

Từ có chữ 笛

涤

địchdí

rửa sạch; quét; cái nhà nuôi các con vật

Từ có chữ 涤

翟

địchdí

lông đuôi chim trĩ

荻

địchdí

cỏ địch (một loại có giống lau)

籴

địchdí

mua thóc, nhập thóc

觌

địchdí

đi thăm

篴

địchdí

cái sáo (để thổi)

趯

địchtì

nhảy nhót; nét móc (khi viết)

Luyện viết các chữ âm "đích"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết