Từ vựng tiếng Trung
yǒu*de
shì

Nghĩa tiếng Việt

có nhiều hơn đủ

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng, thịt)

6 nét

Bộ: (trắng)

8 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘有’ gồm ‘月’ (trăng, thịt) và ‘又’ (lại, tay phải), biểu thị ý nghĩa sở hữu.
  • ‘的’ có ‘白’ (trắng) và ‘勺’ (muỗng), thường dùng để chỉ định hoặc sở hữu.
  • ‘是’ có ‘日’ (ngày) và ‘正’ (chính), mang ý nghĩa xác nhận hoặc khẳng định.

Cụm từ ‘有的是’ biểu thị sự phong phú hoặc có nhiều thứ.

Từ ghép thông dụng

yǒuqián

có tiền

què

thực sự, đích thực

shìshì

có phải không