Từ vựng tiếng Trung
qǐ*dí启
迪
Nghĩa tiếng Việt
khai sáng
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
启
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
迪
Bộ: 辶 (bước đi)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '启' có bộ '口' hàm ý liên quan đến việc nói, truyền đạt.
- Chữ '迪' có bộ '辶' thể hiện ý nghĩa về di chuyển, hướng dẫn.
→ Từ '启迪' có nghĩa là khai sáng, hướng dẫn.
Từ ghép thông dụng
启发
khai sáng, gợi ý
启示
gợi ý, khải thị
起迪
khơi gợi, dẫn dắt