Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǎn*yì

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản, dễ làm

Âm Hán Việt

giản dịch

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả thiết bị, thủ tục đơn giản, dễ thực hiện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giản dịch

Từng chữ

  • giảnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viết
  • dịchdễ dàng

Tầng từ vựng

Đơn giản hoặc dễ làm.

Câu ví dụ

  • 这是一个简易的方法。Zhè shì yī gè jiǎnyì de fāngfǎ. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 简易安装
  • 简易制作
  • 非常简易

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.