Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*yì

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '简' có bộ '竹' liên quan đến tre, ngụ ý về sự đơn giản, thường gắn với việc sử dụng tre trong các công cụ giản dị.
  • Chữ '易' có bộ '日' biểu thị sự dễ dàng, sáng sủa như mặt trời chiếu sáng mọi thứ.

Hai chữ kết hợp mang ý nghĩa đơn giản và dễ dàng.

Từ ghép thông dụng

jiǎnhuà

đơn giản hóa

róng

dễ dàng

jiǎn

giản dị, dễ dàng