Từ vựng tiếng Trung
yè*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

chất lỏng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '液' có bộ '氵' chỉ về nước, liên quan đến chất lỏng.
  • Chữ '体' có bộ '亻' biểu thị hình dạng hoặc thể trạng của con người.

液体 có nghĩa là chất lỏng, thể hiện trạng thái của vật chất tồn tại ở dạng nước.

Từ ghép thông dụng

液体yètǐ

chất lỏng

液晶yèjīng

tinh thể lỏng

液压yèyā

áp suất chất lỏng