Từ vựng tiếng Trung
dí*zi

Nghĩa tiếng Việt

sáo trúc 8 lỗ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (con, trẻ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '笛' có bộ '竹', thể hiện vật thể liên quan đến tre, thường là nhạc cụ làm từ tre như sáo.
  • Chữ '子' có nghĩa là 'trẻ', thường chỉ đối tượng nhỏ, nhẹ nhàng hoặc có tính chất nhỏ nhắn.

Kết hợp '笛子' chỉ đến một nhạc cụ nhẹ nhàng, nhỏ, thường là sáo.

Từ ghép thông dụng

笛子dízi

sáo

笛声díshēng

tiếng sáo

短笛duǎndí

sáo ngắn