Nghĩa tiếng Việt
chơi cờ, đánh cờ
Âm Hán Việt
dịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 廾
- Số nét
- 9 nét
弈 là chữ chỉ việc chơi cờ vây (Go). Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc chi tiết. Chữ này xuất hiện trong văn học cổ với nghĩa đánh cờ. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc lsCodes.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ việc chơi cờ hoặc làm danh từ chỉ bàn cờ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dịch": đánh cờ 弈 là cuộc đấu trí dịch chuyển từng quân — 对弈 là hai người đối mặt trên bàn cờ.
Gương Hán-Việt
đối dịch (đánh cờ đối mặt)
Mở khoá kiến thức
Biết 弈 mở khoá từ 对弈 (đánh cờ) và các từ văn học cổ liên quan đến cờ vây.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 弈 trong văn học cổ điển Trung Hoa chỉ môn cờ vây (围棋). Wiktionary xác nhận đây là chữ văn ngôn dùng cho 'Go' (board game) và động từ 'chơi cờ vây'. Không có phân tích nguồn gốc chữ viết chi tiết. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他们在公园里对弈。
Họ đang đánh cờ trong công viên.
- 对弈是一种高雅的娱乐。
Đánh cờ là một thú vui thanh cao.
- 古人常以弈棋修身养性。
Người xưa thường dùng cờ vây để tu dưỡng tâm tính.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.