Từ vựng tiếng Trung
fān*yì

Nghĩa tiếng Việt

phiên dịch, dịch thuật

2 chữ29 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông vũ)

18 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

Động từ chỉ việc dịch ngôn ngữ hoặc danh từ chỉ người dịch. phiên = lật/đổi, dịch = chuyển. Thường đi với giới từ thành (sang) hoặc làm bổ ngữ.

Câu ví dụ

  • 请帮我翻译这封信。Qǐng bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn. thanh 3
  • 他是一名翻译。Tā shì yì míng fānyì. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 翻译成中文fānyì chéng zhōngwén thanh 1
  • 翻译软件fānyì ruǎnjiàn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.