Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từĐộng từ chỉ việc dịch ngôn ngữ hoặc danh từ chỉ người dịch. phiên = lật/đổi, dịch = chuyển. Thường đi với giới từ thành (sang) hoặc làm bổ ngữ.
Câu ví dụ
- 请帮我翻译这封信。
- 他是一名翻译。
Kết hợp thường gặp
- 翻译成中文
- 翻译软件
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.