Từ vựng tiếng Trung
fān*yì

Nghĩa tiếng Việt

dịch giả; dịch

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông vũ)

18 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '翻' ghép từ bộ '羽' (lông vũ) biểu thị sự chuyển động và '番' mang ý nghĩa biến đổi.
  • Chữ '译' có bộ '讠' (ngôn ngữ) chỉ liên quan đến việc nói, dịch và '亦' gợi ý sự tương tự, liên kết giữa hai ngôn ngữ.

Chữ '翻译' có nghĩa là dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Từ ghép thông dụng

翻译fānyì

phiên dịch, dịch thuật

翻身fānshēn

lật mình, xoay chuyển tình thế

译文yìwén

văn bản dịch