Từ vựng tiếng Trung
dí*rén

Nghĩa tiếng Việt

kẻ thù

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 敌: Đây là một chữ phức tạp với bộ '攴' mang ý nghĩa liên quan đến hành động đánh, kết hợp với phần còn lại để tạo thành ý nghĩa liên quan đến đối thủ, kẻ thù.
  • 人: Là chữ đơn giản chỉ người, thường thấy trong nhiều từ vựng chỉ con người hoặc có liên quan đến con người.

敌人: có nghĩa là kẻ thù, đối thủ, nhấn mạnh đến con người hoặc thực thể đối lập.

Từ ghép thông dụng

敌人dírén

kẻ thù

敌对díduì

đối địch

敌视díshì

thù địch