Từ vựng tiếng Trung
bù*yì

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Được tạo thành từ bộ 一 (một) và phần trên phức tạp hơn. Bộ 一 là bộ căn bản biểu thị sự đơn lẻ, phủ định hoặc trái ngược.
  • 易: Gồm bộ 日 (mặt trời) và những nét khác biểu thị sự thay đổi hoặc dễ dàng. Bộ 日 có thể gợi ý về sự rõ ràng hoặc minh bạch, còn phần còn lại biểu thị sự thay đổi hoặc chuyển động.

不易: Không dễ dàng, khó khăn.

Từ ghép thông dụng

không dễ dàng

néng

không thể

gǎibiàn

thay đổi (liên quan đến 易)