Bài 30 · HSK 6
Bạn đã ngủ ngon chưa?
你睡好了吗
61 từ vựng · 61 có audio
Tiến độ học0/61 · 0%
惯例guàn*lìthông lệ顽固wán*gùbướng bỉnh奢侈shē*chǐxa hoa指数zhǐ*shùchỉ số居民jū*míncư dân当前dāng*qiántrước mặt扰乱rǎo*luàngây rối摧残cuī*cántàn phá普及pǔ*jíphổ biến盛行shèng*xíngthịnh hành过瘾guò*yǐntận hưởng分泌fēn*mìtiết ra职能zhí*néngchức năng衰老shuāi*lǎogià yếu调剂tiáo*jìbào chế细胞xì*bāotế bào肿瘤zhǒng*liúkhối u; bướu癌症ái*zhèngung thư供不应求gōng bù yìng qiúcầu vượt cung枕头zhěn*tougối折腾zhē*tengquay từ bên này sang bên kia容忍róng*rěnchịu đựng蹬dēngđạp拳头quán*toucái nắm đấm不时bù*shíthỉnh thoảng气色qì*sèsắc mặt轨道guǐ*dàođường sắt; quỹ đạo酒精jiǔ*jīngcồn不相上下bù*xiāng shàng*xiànhư nhau适宜shì*yíthích hợp场合chǎng*hédịp逆行nì*xíngĐi ngược chiều, ngược dòng茫然máng*ránbỡ ngỡ丢三落四diū sān là sìvô ý起伏qǐ*fúlên xuống发呆fā*dāingây người记性jì*xìngtrí nhớ地步dì*bùmức độ混乱hùn*luànhỗn loạn恶化è*huàxấu đi慢性màn*xìngmãn tính总而言之zǒng ér yán zhīnói tóm lại举足轻重jǔ zú qīng zhòngcó ảnh hưởng呼吁hū*yùkêu gọi无动于衷wú*dòng yú*zhōngthờ ơ, không quan tâm竭尽全力jié*jìn quán*lìdốc hết sức lực根源gēn*yuángốc rễ对付duì*fuĐối phó, đối phó với纠正jiū*zhèngsửa chữa糟蹋zāo*tàphá hoại迫害pò*hàiđàn áp毁灭huǐ*mièhủy diệt标本biāo*běnmẫu vật直径zhí*jìngđường kính雷达léi*dára đa化石huà*shíhóa thạch卡通kǎ*tōnghoạt hình舞蹈wǔ*dǎonhảy múa; điệu nhảy立方lì*fānglập phương花蕾huā*lěiNụ hoa棉花mián*huābông