Từ vựng tiếng Trung
dāng*qián

Nghĩa tiếng Việt

trước mặt

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu con nhím)

6 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 当 có bộ 彐 (đầu con nhím) và có ý nghĩa là đối diện hoặc phù hợp.
  • 前 có bộ 刂 (dao) và thường có ý nghĩa liên quan đến phía trước hoặc trước mặt.

当前 có nghĩa là hiện tại, ngay bây giờ.

Từ ghép thông dụng

dāngshí

lúc đó, thời điểm đó

dāngqián

hiện tại

dāngrán

tất nhiên, đương nhiên