Từ vựng tiếng Trung
ái*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

ung thư

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

17 nét

Bộ: (bệnh tật)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '癌' có bộ '疒' chỉ ý nghĩa liên quan đến bệnh tật, kết hợp với phần âm '嵒' chỉ cách phát âm.
  • Chữ '症' cũng có bộ '疒', thể hiện ý nghĩa liên quan đến bệnh tật, kết hợp với phần '正' chỉ cách phát âm và ý nghĩa về một trạng thái hoặc hiện tượng bệnh lý.

Từ '癌症' có nghĩa là 'bệnh ung thư', thể hiện các trạng thái bệnh lý nghiêm trọng.

Từ ghép thông dụng

肺癌fèi'ái

ung thư phổi

肝癌gān'ái

ung thư gan

乳腺癌rǔxiàn'ái

ung thư vú