Từ vựng tiếng Trung
kǎ*tōng卡
通
Nghĩa tiếng Việt
hoạt hình
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
卡
Bộ: 卩 (cái đốt tre)
5 nét
通
Bộ: 辶 (đi bước ngắn)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '卡' được tạo thành từ bộ '卩' có nghĩa là phần của đốt tre, kết hợp với các nét khác tạo thành một ý nghĩa liên quan đến kẹp hoặc bị giữ lại.
- Chữ '通' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa liên quan đến sự thông suốt, đi qua.
→ Khi kết hợp lại, '卡通' thường được hiểu là phim hoạt hình, vì nó biểu thị sự chuyển động thông qua các hình ảnh.
Từ ghép thông dụng
卡车
xe tải
通行
thông hành
卡片
thẻ, thiệp