Từ vựng tiếng Trung
shèng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

thịnh hành

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát, đĩa)

11 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '盛' có bộ '皿' (bát, đĩa) bên dưới để chỉ việc đựng, kết hợp với phần trên chỉ sự thịnh vượng, đầy đủ.
  • Chữ '行' có bộ '行' chỉ việc đi lại, lưu thông.

Tổng thể, '盛行' mang ý nghĩa là một thứ gì đó rất phổ biến, được lưu hành rộng rãi.

Từ ghép thông dụng

盛行shèngxíng

phổ biến, thịnh hành

盛大shèngdà

lớn, hoành tráng

举行jǔxíng

tổ chức