Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
lì*fāng立

Nghĩa tiếng Việt

lập phương

Âm Hán Việt

lập phương

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng)

5 nét

Bộ: 方 (phương hướng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Có thể dùng làm danh từ chỉ hình khối hoặc làm lượng từ đo thể tích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

lập phương

Từng chữ

  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì
  • 方phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lập phương

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5水shuǐ thanh 3池chí thanh 2的de thanh 5容róng thanh 2量liàng thanh 4是shì thanh 4十shí thanh 2立lì thanh 4方fāng thanh 1米mǐ. thanh 3。

    Dung tích của bể nước này là mười mét khối.

  • 三sān thanh 1的de thanh 5立lì thanh 4方fāng thanh 1等děng thanh 3于yú thanh 2二èr thanh 4十shí thanh 2七qī. thanh 1。

    Ba lũy thừa ba bằng hai mươi bảy.

  • 这zhè thanh 4块kuài thanh 4大dà thanh 4石shí thanh 2头tou thanh 5的de thanh 5体tǐ thanh 3积jī thanh 1有yǒu thanh 3两liǎng thanh 3立lì thanh 4方fāng. thanh 1。

    Thể tích của tảng đá lớn này khoảng hai mét khối.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.