Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
duì对
fu付

Nghĩa tiếng Việt

Đối phó, đối phó với

Âm Hán Việt

đối phó

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đối phó

Từng chữ

  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 付phógiao phó

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2不bù thanh 4好hǎo thanh 3对duì thanh 4付fu thanh 5。

    Vấn đề này không dễ đối phó.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5得děi thanh 3想xiǎng thanh 3办bàn thanh 4法fǎ thanh 3对duì thanh 4付fu thanh 5他tā thanh 1。

    Chúng ta phải nghĩ cách đối phó với hắn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.