Từ vựng tiếng Trung
zuò*duì

Nghĩa tiếng Việt

đối đầu

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 作: Bao gồm bộ '亻' (người) và '乍', thể hiện hành động của con người.
  • 对: Bao gồm bộ '寸' (tấc) và phần còn lại chỉ sự đối xứng hoặc phù hợp.

作对: Hành động (作) tạo ra sự đối kháng hoặc đối đầu (对).

Từ ghép thông dụng

作用zuòyòng

tác dụng

工作gōngzuò

công việc

对面duìmiàn

đối diện