Từ vựng tiếng Trung
shuāi*lǎo

Nghĩa tiếng Việt

già yếu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

10 nét

Bộ: (già)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '衰' có bộ '衣' nghĩa là áo, gợi ý đến sự mặc nhiều lớp áo khi già đi, tượng trưng cho sự suy nhược.
  • Chữ '老' có bộ '耂' biểu thị cho sự già nua, với phần trên giống như người già ngồi.

Sự suy yếu và già đi.

Từ ghép thông dụng

衰老shuāilǎo

sự lão hóa

衰弱shuāiruò

suy yếu

老年lǎonián

tuổi già