Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*shù

Nghĩa tiếng Việt

chỉ số

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '指' có bộ '手' (tay) thể hiện hành động liên quan đến tay hoặc chỉ định.
  • Chữ '数' có bộ '攵' (đánh nhẹ) thể hiện sự tính toán hoặc số đếm.

Từ '指数' có nghĩa là chỉ số, biểu thị một con số để đo lường hoặc đánh giá một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

指数zhǐshù

chỉ số

指示zhǐshì

chỉ thị

指挥zhǐhuī

chỉ huy