Từ vựng tiếng Trung
rǎo*luàn

Nghĩa tiếng Việt

quấy rối, làm rối, nhiễu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (cong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Quấy rối hoặc làm rối.

Câu ví dụ

  • 别扰乱课堂秩序。Bié rǎoluàn kètáng zhìxù. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 扰乱秩序 thanh 5
  • 扰乱治安 thanh 5
  • 扰乱他人 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.