Từ vựng tiếng Trung
léi*dá

Nghĩa tiếng Việt

ra đa

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

13 nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 雷 có bộ '雨' thể hiện ý nghĩa liên quan đến thời tiết, thường là sấm sét.
  • 达 có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, thường dùng để chỉ sự đạt đến hoặc thông suốt.

雷达 ám chỉ thiết bị có khả năng phát hiện và theo dõi các vật thể từ xa, như một cách 'đi đến' thông tin bằng sóng.

Từ ghép thông dụng

léishēng

tiếng sấm

léi

mưa giông

dào

đến nơi