Từ vựng tiếng Trung
zhěn*tou

Nghĩa tiếng Việt

gối

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '枕' có bộ '木' mang ý nghĩa liên quan đến gỗ, phần còn lại là chỉ âm.
  • '头' có bộ '大' nghĩa là to, phần còn lại chỉ âm thanh.

'枕头' có nghĩa là gối đầu, thường dùng để nằm ngủ.

Từ ghép thông dụng

枕头zhěntou

gối

枕边zhěnbiān

bên gối

枕套zhěntào

vỏ gối