Từ vựng tiếng Trung
màn*xìng

Nghĩa tiếng Việt

mãn tính

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

14 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '慢' bao gồm bộ '忄' (tâm) chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc hay trạng thái tinh thần, kết hợp với phần âm '曼' (màn), tạo thành ý nghĩa là 'chậm chạp'.
  • Chữ '性' bao gồm bộ '忄' (tâm) chỉ ý nghĩa liên quan đến tâm lý, tính cách, kết hợp với phần âm '生' (sinh), tạo thành ý nghĩa là 'tính cách' hoặc 'tự nhiên'.

慢性 có nghĩa là 'mãn tính', chỉ điều gì đó xảy ra từ từ, không vội vã.

Từ ghép thông dụng

mànxìngbìng

bệnh mãn tính

mànxìngzi

người chậm chạp

mànmàn

dần dần, từ từ