Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyTrạng từ láy, nhấn nhả nhịp độ chậm, thường đi với động từ chuyển động hoặc lời nói.
Câu ví dụ
- 请慢慢说,我听着。
Vui lòng nói từ từ, tôi đang nghe.
- 火车慢慢开进了车站。
Tàu hỏa từ từ chạy vào ga.
- 别着急,慢慢来。
Đừng vội, từ từ thôi.
Kết hợp thường gặp
- 慢慢来
từ từ thôi
- 慢慢走
đi từ từ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.