Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tố"

Âm tố

塑

tốsù

đắp tượng, nặn tượng

HSK 4
溯

tốsù

ngoi lên, bơi ngược dòng

Từ có chữ 溯

愫

tốsù

lòng thành

嗉

tốsù

cái diều (gà, chim)

遡

tốsù

bỏ trốn

鯂

tốsū

鯂

膆

tốsù

cổ họng, cái diều chim

Âm tô

租

tôzū

thuê; cho thuê; tiền thuê

HSK 1
苏

tôsū

tỉnh lại, hồi sinh (苏醒); tía tô; Tô (họ, địa danh)

HSK 6
稣

tôsū

(xem: gia tô 耶穌)

酥

tôsū

váng sữa

Âm tổ

Âm tộ

祚

tộzuò

ngôi vua, triều vua; vận nước; phúc

阼

tộzuò

phía bên chủ (khi tiếp khách)

Âm tồ

徂

tồcú

đi, đến, kịp; chết, mất

殂

tồcú

phách, vía

Âm to

蘓

tosū

蓓

Luyện viết các chữ âm "tố"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết