tốzuò
làm
Từ có chữ 做
tốsù
nói cho biết, kể; tố cáo, kiện
Từ có chữ 诉
đắp tượng, nặn tượng
Từ có chữ 塑
tơ trắng; trắng nõn; chất
Từ có chữ 素
ngoi lên, bơi ngược dòng
Từ có chữ 溯
lòng thành
cái diều (gà, chim)
bỏ trốn
tốsū
鯂
cổ họng, cái diều chim
tôzū
thuê; cho thuê; tiền thuê
Từ có chữ 租
tôsū
tỉnh lại, hồi sinh (苏醒); tía tô; Tô (họ, địa danh)
Từ có chữ 苏
(xem: gia tô 耶穌)
váng sữa
tổzǔ
dây tơ mỏng và to bản; liên lạc
Từ có chữ 组
ông; tổ sư
Từ có chữ 祖
tộzuò
ngôi vua, triều vua; vận nước; phúc
phía bên chủ (khi tiếp khách)
tồcú
đi, đến, kịp; chết, mất
phách, vía
tosū
蓓
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.