Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*zǔ

Nghĩa tiếng Việt

nhóm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: ()

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 小: Hình ảnh hai nét xiên và một nét ngang tạo thành một hình tam giác nhỏ, thể hiện sự nhỏ bé.
  • 组: Bao gồm bộ 糸 (sợi tơ) chỉ các sự vật liên quan đến sợi, sự kết nối và bộ 且 (và) chỉ sự phối hợp, sắp xếp.

小组 nghĩa là một nhóm nhỏ, thường dùng để chỉ một tập hợp nhỏ các cá nhân làm việc cùng nhau.

Từ ghép thông dụng

小组xiǎozǔ

nhóm nhỏ

小孩xiǎohái

trẻ em

组织zǔzhī

tổ chức