Từ vựng tiếng Trung
shàng*sù

Nghĩa tiếng Việt

kháng cáo

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (ngôn)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '上' gồm có một nét ngang và một nét thẳng đứng, biểu thị ý nghĩa 'trên', 'lên'.
  • Chữ '诉' có bộ '讠' (ngôn) thể hiện liên quan đến lời nói, và phần còn lại là '斥' (xua đuổi) thể hiện ý nghĩa tranh luận hoặc kiện cáo.

Trong từ '上诉', chữ '上' thể hiện hành động đi lên hoặc thăng cấp, còn chữ '诉' thể hiện việc phát biểu hoặc kiện tụng. Từ này có nghĩa là 'kháng cáo'.

Từ ghép thông dụng

上诉shàngsù

kháng cáo

上班shàngbān

đi làm

诉说sùshuō

kể lại, thuật lại