Từ vựng tiếng Trung
tóu*sù

Nghĩa tiếng Việt

khiếu nại

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '投' có bộ '扌' (tay) chỉ hành động và phần '殳' biểu thị ý nghĩa tham gia hoặc ném.
  • Chữ '诉' có bộ '讠' (lời nói) cho thấy ý nghĩa liên quan đến ngôn ngữ và phần '斥' chỉ ý tố cáo hoặc bày tỏ.

Sự kết hợp của '投' và '诉' ám chỉ hành động bày tỏ lời phàn nàn hoặc khiếu nại bằng lời nói.

Từ ghép thông dụng

投诉tóusù

khiếu nại

投诉信tóusù xìn

thư khiếu nại

投诉电话tóusù diànhuà

điện thoại khiếu nại