Từ vựng tiếng Trung
zǔ*hé

Nghĩa tiếng Việt

kết hợp

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '组' có bộ '纟' (sợi tơ) chỉ về sự gắn kết, kết nối các sợi tơ lại với nhau.
  • Chữ '合' có bộ '口' (miệng) cùng với các nét khác tạo thành hình ảnh của sự hợp nhất, kết hợp các yếu tố khác nhau.

‘组合’ có nghĩa là sự kết hợp, liên kết các yếu tố lại với nhau.

Từ ghép thông dụng

组合zǔhé

kết hợp

组织zǔzhī

tổ chức

组队zǔduì

lập đội