Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zǔ*hé

Nghĩa tiếng Việt

kết hợp, tổ hợp

Âm Hán Việt

tổ hợp

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ kết hợp các yếu tố hoặc danh từ chỉ một nhóm, sự tổ hợp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổ hợp

Từng chữ

  • tổdây tơ mỏng và to bản; liên lạc
  • hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

组合 dùng cho màu sắc, âm nhạc, số liệu. Thường đi với into (组合成), color (颜色), data (数据).

Câu ví dụ

  • 这两个词可以组合成一个新的词。Zhè liǎng gè cí kěyǐ zǔhé chéng yī gè xīn de cí. thanh 4

    Hai từ này có thể kết hợp thành một từ mới.

  • 这种颜色组合很好看。Zhè zhǒng yánsè zǔhé hěn hǎokàn. thanh 4

    Sự kết hợp màu sắc này rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 重新组合chóngxīn zǔhé thanh 2

    kết hợp lại

  • 各种组合gè zhǒng zǔhé thanh 4

    nhiều sự kết hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.