Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từ组合 dùng cho màu sắc, âm nhạc, số liệu. Thường đi với into (组合成), color (颜色), data (数据).
Câu ví dụ
- 这两个词可以组合成一个新的词。
Hai từ này có thể kết hợp thành một từ mới.
- 这种颜色组合很好看。
Sự kết hợp màu sắc này rất đẹp.
Kết hợp thường gặp
- 重新组合
kết hợp lại
- 各种组合
nhiều sự kết hợp
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.