Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǔ*guó祖

Nghĩa tiếng Việt

tổ quốc

Âm Hán Việt

tổ quốc

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ mang sắc thái trang trọng, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong văn viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổ quốc

Từng chữ

  • 祖tổông; tổ sư
  • 国quốcđất nước, quốc gia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tổ quốc

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3热rè thanh 4爱ài thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5祖zǔ thanh 3国guó thanh 2和hé thanh 2人rén thanh 2民mín. thanh 2。

    Tôi yêu tổ quốc và nhân dân của tôi.

  • 祝zhù thanh 4愿yuàn thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5祖zǔ thanh 3国guó thanh 2更gèng thanh 4加jiā thanh 1繁fán thanh 2荣róng. thanh 2。

    Chúc cho tổ quốc của chúng ta ngày càng phồn vinh.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4走zǒu thanh 3到dào thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ, thanh 3,我wǒ thanh 3都dōu thanh 1想xiǎng thanh 3念niàn thanh 4祖zǔ thanh 3国guó. thanh 2。

    Dù đi đến đâu, tôi cũng đều nhớ về tổ quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.