Từ vựng tiếng Trung
fēn*zǔ

Nghĩa tiếng Việt

chia thành các nhóm

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: ()

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '分' có bộ '刀' (dao) ở dưới, thể hiện sự phân chia hay cắt ra.
  • Chữ '组' có bộ '纟' (tơ) bên trái, thể hiện sự kết hợp hay tổ chức lại.

Phân tổ có nghĩa là chia thành các nhóm nhỏ hoặc tổ chức lại thành nhóm.

Từ ghép thông dụng

分钟fēnzhōng

phút

分开fēnkāi

phân tách, tách rời

组长zǔzhǎng

tổ trưởng