Từ vựng tiếng Trung
zǔ*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

nhóm trưởng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '组' gồm có bộ '纟' (sợi tơ) và chữ '且', mang ý nghĩa kết nối hoặc tổ chức các sợi tơ lại với nhau.
  • Chữ '长' là hình ảnh vật gì đó dài ra, biểu thị sự trưởng thành hoặc tăng trưởng.

Khi kết hợp lại, '组长' có ý nghĩa là người đứng đầu một nhóm, một tổ chức hoặc một tổ.

Từ ghép thông dụng

zhǎng

tổ trưởng

zhī

tổ chức

zhǎng

trưởng thành