Từ vựng tiếng Trung
sù*kǔ

Nghĩa tiếng Việt

than thở

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 诉: Chữ này bao gồm bộ ngôn (讠) có nghĩa là lời nói, kết hợp với phần còn lại chỉ âm thanh.
  • 苦: Chữ này có bộ thảo đầu (艹) chỉ về thực vật hoặc cảm giác, kết hợp với khổ (古) mang ý nghĩa cũ hoặc đắng.

诉苦: Diễn tả việc thổ lộ nỗi buồn hoặc chia sẻ sự khó khăn.

Từ ghép thông dụng

shuō

kể lại, thuật lại

gào

nói, thông báo

nàn

khổ nạn, khó khăn