Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zuò*dōng

Nghĩa tiếng Việt

làm chủ nhà

Âm Hán Việt

tố đông

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp thường dùng trong khẩu ngữ khi muốn đứng ra bao tiền bữa ăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố đông

Từng chữ

  • tốlàm
  • đôngphía đông, phương đông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīn thanh 1tiān thanh 1 thanh 3zuò thanh 4dōng, thanh 1qǐng thanh 3 thanh 4jiā thanh 1chī thanh 1 thanh 1dùn thanh 4zhèng thanh 4zōng thanh 1de thanh 5zhōng thanh 1cān. thanh 1

    Hôm nay tôi làm chủ nhà, mời mọi người ăn một bữa đồ ăn Trung Hoa chính hiệu.

  • nán thanh 2 thanh 2 thanh 4jiā thanh 1 thanh 4zài thanh 4 thanh 1qǐ, thanh 3jīn thanh 1wǎn thanh 3jiù thanh 4yóu thanh 2 thanh 3lái thanh 2zuò thanh 4dōng thanh 1ba. thanh 5

    Hiếm khi mọi người tụ tập lại, tối nay cứ để tôi thết đãi nhé.

  • thanh 4rán thanh 2 thanh 3shì thanh 4 thanh 4ren, thanh 5 thanh 3yīng thanh 1yóu thanh 2dāng thanh 1 thanh 4de thanh 5péng thanh 2you thanh 5zuò thanh 4dōng. thanh 1

    Đã là khách thì lẽ đương nhiên phải do bạn bè địa phương tiếp đãi rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.