Từ vựng tiếng Trung
zuò*dōng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 做东

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个做东很好。Zhège 做东 hěn hǎo. thanh 4

    做东 này rất tốt.

  • 我很喜欢做东。Wǒ hěn xǐhuān 做东. thanh 3

    Tôi rất thích 做东.

  • 你知道做东吗?Nǐ zhīdào 做东 ma? thanh 3

    Bạn biết 做东 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.