Nghĩa tiếng Việt
váng sữa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
酥 = 酉 (Dậu, biểu nghĩa: bình rượu, lên men, sản phẩm từ sữa) + 穌 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ dậu gợi sản phẩm chế biến; nghĩa gốc là bơ sữa đặc, sau mở rộng sang xốp giòn.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /sū/bơ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tô": bình (酉) ủ ra thứ mềm tan tô tô — 酥 là bơ sữa, bánh xốp giòn, cảm giác mềm nhũn dễ chịu.
Gương Hán-Việt
酥 xuất hiện trong 酥脆 (tô thuỵ — giòn xốp), 酥油 (tô du — bơ sữa), 酥胸 (ngực mềm mại, dùng trong thơ văn cổ).
Mở khoá kiến thức
Biết 酥 mở khoá 酥脆 (sūcuì — giòn tan), 酥油 (sūyóu — bơ yak/bơ sữa) và mô tả kết cấu ẩm thực.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 酉 (bình rượu/lên men) biểu nghĩa, 穌 (rút gọn) biểu âm. 酥 nghĩa gốc là bơ động vật (váng sữa); sau mở rộng sang mô tả kết cấu xốp giòn, mềm tan của bánh. Không có giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这块饼干又酥又脆,很好吃。
Chiếc bánh quy này vừa xốp vừa giòn, rất ngon.
- 藏族人喜欢喝酥油茶。
Người Tạng thích uống trà bơ yak.
- 他的腿酥软,几乎站不稳。
Chân anh ấy mềm nhũn, gần như không đứng vững.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.