Từ vựng tiếng Trung
zhuī*sù

Nghĩa tiếng Việt

Truy tố (truy nguyên): truy tìm ngược về nguồn gốc, tìm lại căn nguyên của sự việc trong quá khứ.

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mẫu phổ biến nhất: 「可以追溯到/至 + thời điểm」 — có thể truy ngược về...; dùng nhiều trong văn học thuật, lịch sử, pháp lý.

Câu ví dụ

  • 这一传统可以追溯到两千年前。Zhè yī chuántǒng kěyǐ zhuīsù dào liǎng qiān nián qián. thanh 4

    Truyền thống này có thể truy ngược về hai nghìn năm trước.

  • 警方正在追溯资金的来源。Jǐngfāng zhèngzài zhuīsù zījīn de láiyuán. thanh 3

    Cảnh sát đang truy nguyên nguồn tiền.

  • 这种文化现象可以追溯至古代丝绸之路时期。Zhè zhǒng wénhuà xiànxiàng kěyǐ zhuīsù zhì gǔdài sīchóu zhī lù shíqī. thanh 4

    Hiện tượng văn hóa này có thể truy nguyên tới thời kỳ con đường tơ lụa cổ đại.

  • 他追溯了家族的历史,发现祖先来自山东。Tā zhuīsùle jiāzú de lìshǐ, fāxiàn zǔxiān láizì Shāndōng. thanh 1

    Anh ấy truy nguyên lịch sử gia tộc và phát hiện tổ tiên đến từ Sơn Đông.

Kết hợp thường gặp

  • 追溯历史zhuīsù lìshǐ thanh 1

    truy nguyên lịch sử

  • 可以追溯到kěyǐ zhuīsù dào thanh 3

    có thể truy ngược về

  • 追溯源头zhuīsù yuántóu thanh 1

    truy tìm nguồn gốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.