Từ vựng tiếng Trung
zhuī*sù追
溯
Nghĩa tiếng Việt
truy ngược lại
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
追
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
9 nét
溯
Bộ: 氵 (nước)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 追: Bộ '辶' biểu thị ý nghĩa liên quan đến sự chuyển động hoặc tiến tới. Phần còn lại '𠂤' chỉ âm đọc.
- 溯: Bộ '氵' biểu thị liên quan đến nước. Phần còn lại '朔' có nghĩa gốc là phương bắc, chỉ sự quay lại nguồn gốc hoặc truy tìm nguồn gốc.
→ 追溯: Có nghĩa là truy tìm, lần theo dấu vết trở về nguồn gốc.
Từ ghép thông dụng
追求
theo đuổi
追踪
theo dấu, truy dấu
回溯
hồi tưởng, quay lại nguồn gốc